Anh - Việt

Bản dịch của từ Motorcyclist trong tiếng Việt

motorcyclist

Noun

motorcyclist (Noun)

/mˈoʊtɚsaɪkəlɪst/
/mˈoʊtɚsaɪklɪst/
AI

Nghĩa 01

Người lái hoặc điều khiển xe máy (một người đi xe gắn máy).

A person who rides a motorcycle.

Ví dụ
Người đi xe máy đã chạy qua những con phố đông đúc của New York.The motorcyclist rode through the busy streets of New York City.
Người đi xe máy đã không đội mũ bảo hiểm trong chuyến đi.The motorcyclist did not wear a helmet during the ride.

Dạng danh từ của motorcyclist (Noun)

SingularPlural

motorcyclist

motorcyclists

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh