Anh - Việt

Bản dịch của từ Mouldboard trong tiếng Việt

mouldboard

Noun

mouldboard (Noun)

/mˈoʊldbˌɔɹd/
/mˈoʊldbˌɔɹd/
AI

Nghĩa 01

Một tấm (mảnh) gắn trên cái cày dùng để lật đất khi cày, giúp xới và đảo mặt đất.

A board in a plough that turns the earth over.

Ví dụ
Mảnh ván của cày giúp nông dân chuẩn bị đất hiệu quả.The mouldboard of the plough helps farmers prepare the soil effectively.
Các nông dân không thay thế mảnh ván trong nhiều năm, ảnh hưởng đến mùa màng.The farmers did not replace the mouldboard for years, affecting their crops.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh