Bản dịch của từ Mountain chain trong tiếng Việt
Mountain chain

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Dãy núi (mountain chain) chỉ một chuỗi các rặng núi liên tiếp, thường hình thành do các quá trình địa chất như nâng cao, xói mòn hoặc hoạt động của nham thạch. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng phổ biến ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt rõ rệt về ngữ nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể thay đổi nhẹ giữa hai vùng, nhưng vẫn giữ nguyên ý nghĩa chính là tập hợp các ngọn núi nối tiếp nhau.
Dãy núi (mountain chain) chỉ một chuỗi các rặng núi liên tiếp, thường hình thành do các quá trình địa chất như nâng cao, xói mòn hoặc hoạt động của nham thạch. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng phổ biến ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt rõ rệt về ngữ nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể thay đổi nhẹ giữa hai vùng, nhưng vẫn giữ nguyên ý nghĩa chính là tập hợp các ngọn núi nối tiếp nhau.
