Anh - Việt

Bản dịch của từ Mountainside trong tiếng Việt

mountainside

Noun

mountainside (Noun)

/mˈaʊntn̩sˌɑɪd/
/mˈaʊntn̩sˌɑɪd/
AI

Nghĩa 01

Mặt nghiêng của một ngọn núi, tức là phần sườn hoặc bề mặt dốc của núi.

The sloping surface of a mountain.

Ví dụ
Cư dân xây nhà trên dốc núi.The villagers built their homes on the mountainside.
Cô ấy thích leo núi cùng bạn bè.She enjoyed hiking up the mountainside with her friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh