Anh - Việt

Bản dịch của từ Multiplier trong tiếng Việt

multiplier

Noun

multiplier (Noun)

/mˈʌltəplaɪəɹ/
/mˈʌltəplaɪɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật làm tăng lên bằng cách nhân hoặc sinh sản; tức là thứ làm cho số lượng, kích thước hoặc hiệu quả trở nên gấp nhiều lần.

Người hoặc vật làm tăng lên bằng cách nhân hoặc sinh sản; tức là thứ làm cho số lượng, kích thước hoặc hiệu quả trở nên gấp nhiều lần.

A person or thing that multiplies.

Ví dụ
Cô ấy là một người nhân đôi trong cộng đồng của chúng tôi, luôn tổ chức sự kiện.She is a multiplier in our community, always organizing events.
Anh ấy không phải là một người nhân đôi vì anh ấy không bao giờ tình nguyện làm gì cả.He is not a multiplier because he never volunteers for anything.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của multiplier (Noun)

SingularPlural

multiplier

multipliers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh