Anh - Việt

Bản dịch của từ Mycologist trong tiếng Việt

mycologist

Noun

mycologist (Noun)

/mˌaɪkoʊɡlˈɑɨsts/
/mˌaɪkoʊɡlˈɑɨsts/
AI

Nghĩa 01 · Nhà nghiên cứu nấm; nhà khoa học chuyên nghiên cứu về nấm, bao gồm cấu tạo, sinh sản, phân loại và vai trò của nấm trong thiên nhiên và đời sống.

Nhà nghiên cứu nấm; nhà khoa học chuyên nghiên cứu về nấm, bao gồm cấu tạo, sinh sản, phân loại và vai trò của nấm trong thiên nhiên và đời sống.

Scientists who study fungi.

Ví dụ
Tiến sĩ Smith là một nhà nấm học nghiên cứu nấm ở công viên đô thị.Dr. Smith is a mycologist studying mushrooms in urban parks.
Nhiều người không biết đến công việc quan trọng của các nhà nấm học.Many people are not aware of mycologists' important work in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh