Bản dịch của từ Naïf trong tiếng Việt

Naïf

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Naïf(Adjective)

nˈeɪf
nˈeɪf
01

Chỉ người hoặc thái độ ngây thơ, dễ tin người, thiếu kinh nghiệm hoặc thiếu sự tinh tế; thường không mưu mô hay nghi ngờ người khác.

Naive or ingenuous.

天真无邪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Naïf(Noun)

nˈeɪf
nˈeɪf
01

Người ngây thơ, dễ tin, thiếu kinh nghiệm hoặc hay bị lừa bởi người khác do quá chân thật và không ngờ tới ý đồ xấu.

A naive or ingenuous person.

天真无邪的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh