Bản dịch của từ National library trong tiếng Việt

National library

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

National library(Noun)

nˈæʃənəl lˈaɪbɹɛɹˌi
nˈæʃənəl lˈaɪbɹɛɹˌi
01

Thư viện quốc gia: một thư viện do nhà nước hoặc chính phủ sở hữu, quản lý hoặc cấp kinh phí; thường lưu giữ tài liệu, ấn phẩm quan trọng của cả nước và phục vụ nghiên cứu, tra cứu.

A library belonging to or being supported by a government or nation.

国家图书馆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh