Bản dịch của từ Necromancer trong tiếng Việt

Necromancer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Necromancer(Noun)

nˈɛkɹəmˌænsɚ
nˈɛkɹəmˌænsɚ
01

Người hành nghề phép thuật gọi hồn hoặc giao tiếp với người chết; người làm phù thủy gọi hồn (thường xuất hiện trong truyện ma, phim ảnh hoặc thần thoại).

A person who practices or performs necromancy.

通灵者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Necromancer (Noun)

SingularPlural

Necromancer

Necromancers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ