Bản dịch của từ Necrophobic trong tiếng Việt

Necrophobic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Necrophobic(Adjective)

nˌækɹoʊfˈæbɨk
nˌækɹoʊfˈæbɨk
01

Mô tả trạng thái hay đặc điểm liên quan đến chứng sợ thi thể, sợ xác chết (necrophobia).

Of relating to or characterized by necrophobia.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh