Bản dịch của từ Necrophobia trong tiếng Việt
Necrophobia
Noun [U/C]

Necrophobia(Noun)
nˌɛkrəfˈəʊbiə
ˌnɛkroʊˈfoʊbiə
Ví dụ
02
Một loại sợ hãi đặc biệt, thể hiện qua nỗi sợ vô lý với xác chết và tất cả những thứ liên quan đến cái chết
This is a specific obsessive-compulsive disorder characterized by an irrational fear of corpses and everything related to death.
一种特定的强迫症,通常表现为对尸体以及与死亡相关的一切事物产生荒谬的恐惧感。
Ví dụ
