Bản dịch của từ Neediness trong tiếng Việt

Neediness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neediness(Noun)

ˈni.di.nəs
ˈni.di.nəs
01

Tính cách hoặc trạng thái hay cảm giác luôn cần được chăm sóc, quan tâm, hỗ trợ — tức là người hoặc hành vi thể hiện sự phụ thuộc về tình cảm hoặc vật chất, thường kèm theo sự yếu đuối hoặc thiếu tự lập.

The characteristic of being needy.

依赖的特征

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ