Bản dịch của từ Needy trong tiếng Việt

Needy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Needy(Adjective)

nˈidi
nˈidi
01

(dùng để miêu tả người) thiếu thốn những nhu cầu cơ bản của cuộc sống; rất nghèo, cần được giúp đỡ.

(of a person) lacking the necessities of life; very poor.

缺乏生活必需品的人;非常贫穷

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(dùng để miêu tả người) cần sự hỗ trợ về mặt cảm xúc; thiếu tự tin, hay dựa dẫm về tình cảm.

(of a person) needing emotional support; insecure.

需要情感支持的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ