Anh - Việt

Bản dịch của từ Negativeness trong tiếng Việt

negativeness

Noun

negativeness (Noun)

/nəɡˈætɨvnəs/
/nəɡˈætɨvnəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái mang tính tiêu cực; xu hướng hoặc thái độ bi quan, phủ định, không tích cực.

the quality or state of being negative.

Ví dụ
Sự tiêu cực trên mạng xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần của nhiều bạn trẻ.The negativeness in social media affects many young people's mental health.
Sự tiêu cực không giúp xây dựng mối quan hệ cộng đồng vững mạnh.Negativeness does not help in building strong community relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh