Bản dịch của từ Neglected writing trong tiếng Việt

Neglected writing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neglected writing(Noun)

nɪglˈɛktɪd rˈaɪtɪŋ
nɪˈɡɫɛktɪd ˈraɪtɪŋ
01

Một trạng thái bị xem thường hoặc bị lờ đi

A state of being disregarded or ignored

Ví dụ
02

Một thứ bị bỏ qua hoặc không được bảo trì.

Something that has been overlooked or not maintained

Ví dụ
03

Hành động không được quan tâm hoặc chăm sóc

The act of not being cared for or given attention

Ví dụ