Anh - Việt

Bản dịch của từ Negotiant trong tiếng Việt

negotiant

Noun CountableNoun

negotiant (Noun Countable)

/nɪgˈoʊʃint/
/nɪgˈoʊʃint/
AI

Nghĩa 01 · Người tham gia đàm phán để thương lượng điều khoản, thỏa thuận hoặc hợp đồng giữa các bên.

Người tham gia đàm phán để thương lượng điều khoản, thỏa thuận hoặc hợp đồng giữa các bên.

A person who is involved in negotiating agreements or contracts.

Ví dụ
Người đàm phán đã hoàn tất thỏa thuận về nhà ở xã hội vào năm 2023.The negotiant finalized the agreement on social housing in 2023.
Người đàm phán đã không tham dự sự kiện xã hội cuối tuần trước.The negotiant did not attend the social event last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

negotiant (Noun)

/nɪgˈoʊʃint/
/nɪgˈoʊʃint/
AI

Nghĩa 01 · Người tham gia thương thảo hoặc đàm phán để đạt được thỏa thuận hoặc hợp đồng.

Người tham gia thương thảo hoặc đàm phán để đạt được thỏa thuận hoặc hợp đồng.

A person who is involved in negotiating agreements or contracts.

Ví dụ
Người thương thuyết đã hoàn tất thỏa thuận giữa hai nhóm cộng đồng.The negotiant finalized the agreement between the two community groups.
Người thương thuyết đã không đạt được sự đồng thuận với cư dân địa phương.The negotiant did not reach a consensus with the local residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh