Bản dịch của từ Neoclassical trong tiếng Việt

Neoclassical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neoclassical(Adjective)

nioʊklˈæsɪkl
nioʊklˈæsɪkl
01

Thuộc về trường phái tân cổ điển; mang phong cách, đặc điểm của chủ nghĩa tân cổ điển (ví dụ trong nghệ thuật, kiến trúc, âm nhạc hoặc văn học), thường nhắc đến việc phục hưng các giá trị, hình thức và tỷ lệ của nền văn hóa cổ điển Hy-La.

Relating to neoclassicism.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ