Bản dịch của từ Neuropeptide trong tiếng Việt

Neuropeptide

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neuropeptide (Noun)

nˌʊɹəpstˈiptid
nˌʊɹəpstˈiptid
01

Bất kỳ nhóm hợp chất nào hoạt động như chất dẫn truyền thần kinh và là các polypeptide chuỗi ngắn.

Any of a group of compounds which act as neurotransmitters and are shortchain polypeptides.

Ví dụ

Neuropeptides influence social behaviors in humans and other animals.

Neuropeptide ảnh hưởng đến hành vi xã hội ở con người và động vật khác.

Neuropeptides do not solely determine social interactions among individuals.

Neuropeptide không chỉ quyết định các tương tác xã hội giữa các cá nhân.

How do neuropeptides affect empathy in social situations?

Neuropeptide ảnh hưởng như thế nào đến sự đồng cảm trong các tình huống xã hội?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/neuropeptide/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Neuropeptide

Không có idiom phù hợp