Bản dịch của từ Neurotic trong tiếng Việt
Neurotic

Neurotic (Adjective)
Có liên quan đến chứng loạn thần kinh (neurosis); thường mô tả người hay lo lắng, căng thẳng, nhạy cảm quá mức hoặc dễ bị ám ảnh bởi suy nghĩ và cảm xúc tiêu cực.
Having, caused by, or relating to neurosis.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Neurotic (Noun)
Người có tính cách lo âu, dễ căng thẳng hoặc hay quá chú ý vào những vấn đề nhỏ; thường hay bồn chồn, lo lắng quá mức.
A neurotic person.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "neurotic" được sử dụng để chỉ trạng thái tâm lý liên quan đến chứng lo âu, căng thẳng hoặc những hành vi không hợp lý. Trong tiếng Anh, "neurotic" có thể được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt rõ rệt về nghĩa, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong ngữ điệu khi phát âm. Từ này thường được dùng trong lĩnh vực tâm lý học để mô tả một người có xu hướng lo âu mãn tính, nhưng cũng có thể được sử dụng trong ngữ cảnh hàng ngày để chỉ những hành vi hoặc phản ứng thái quá trước áp lực.
Họ từ
Từ "neurotic" được sử dụng để chỉ trạng thái tâm lý liên quan đến chứng lo âu, căng thẳng hoặc những hành vi không hợp lý. Trong tiếng Anh, "neurotic" có thể được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt rõ rệt về nghĩa, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong ngữ điệu khi phát âm. Từ này thường được dùng trong lĩnh vực tâm lý học để mô tả một người có xu hướng lo âu mãn tính, nhưng cũng có thể được sử dụng trong ngữ cảnh hàng ngày để chỉ những hành vi hoặc phản ứng thái quá trước áp lực.
