Bản dịch của từ Neutrally trong tiếng Việt

Neutrally

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neutrally(Adverb)

nˈutɹəli
nˈutɹəli
01

Một cách trung lập; không thiên về bên nào, không bộc lộ cảm xúc hay quan điểm, hoặc theo hướng trung tâm/không mang tính định hướng cụ thể.

In a neutral manner or direction.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh