Anh - Việt

Bản dịch của từ Neutrally trong tiếng Việt

neutrally

Adverb

neutrally (Adverb)

/nˈutɹəli/
/nˈutɹəli/
AI

Nghĩa 01

một cách trung lập; không thiên về bên nào, không bộc lộ cảm xúc hay quan điểm, hoặc theo hướng trung tâm/không mang tính định hướng cụ thể.

in a neutral manner or direction.

Ví dụ
Cô ấy đã nói một cách trung lập về vấn đề xã hội gây tranh cãi trong cuộc tranh luận.She spoke neutrally about the controversial social issue during the debate.
Anh ấy đã không bày tỏ ý kiến một cách trung lập về chủ đề nhập cư.He did not express his opinion neutrally on the topic of immigration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh