Anh - Việt

Bản dịch của từ Noiselessly trong tiếng Việt

noiselessly

Adverb

noiselessly (Adverb)

/nˈɔɪzəlsi/
/nˈɔɪzəlsi/
AI

Nghĩa 01 · một cách yên lặng, hầu như không phát ra tiếng động

một cách yên lặng, hầu như không phát ra tiếng động

in a manner that makes little or no noise.

Ví dụ
Những đứa trẻ chơi một cách không ồn ào trong thư viện trong sự kiện.The children played noiselessly in the library during the event.
Họ không di chuyển một cách không ồn ào trong buổi gặp mặt xã hội cuối tuần trước.They did not move noiselessly during the social gathering last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh