Anh - Việt

Bản dịch của từ Non-directional trong tiếng Việt

non-directional

Adjective

non-directional (Adjective)

/nˌɑndɚɨkʃˈɛnətəl/
/nˌɑndɚɨkʃˈɛnətəl/
AI

Nghĩa 01 · Không có đặc tính hướng; không xác định được hướng cụ thể (không có chiều hay phương xác định).

Không có đặc tính hướng; không xác định được hướng cụ thể (không có chiều hay phương xác định).

Lacking directional properties.

Ví dụ
Tính không định hướng của mạng xã hội ảnh hưởng lớn đến tương tác của người dùng.The non-directional nature of social media affects user interactions significantly.
Các kết nối xã hội không phải lúc nào cũng không định hướng; chúng có thể rất cụ thể.Social connections are not always non-directional; they can be very specific.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh