Bản dịch của từ Non-inflected trong tiếng Việt

Non-inflected

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-inflected (Adjective)

nɑnɪnflˈɛktɪd
nɑnɪnflˈɛktɪd
01

Miêu tả một ngôn ngữ không có biến hình ngữ pháp hay tiền tố/hậu tố dùng để biểu thị các biến thể như thì, số, cách; tức là từ không thay đổi hình thức khi thay đổi vai trò ngữ pháp

Of a language not having grammatical inflections or affixes.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh