Bản dịch của từ Non polar trong tiếng Việt

Non polar

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non polar(Adjective)

nɑnpˈɑlɚ
nɑnpˈɑlɚ
01

Không có tính chất phân cực; không hiển thị hay mang bất kỳ cực tính nào (ví dụ không có cực dương hay cực âm). Thường dùng để nói về phân tử hoặc bề mặt không có phân bố điện tích không đối xứng.

Not displaying any polarity.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh