Anh - Việt

Bản dịch của từ Non-significant trong tiếng Việt

non-significant

Adjective

non-significant (Adjective)

/nˌɑnsɨdʒˈɛfəntʃən/
/nˌɑnsɨdʒˈɛfəntʃən/
AI

Nghĩa 01

Không đáng kể; không quan trọng hoặc không có ảnh hưởng rõ ràng.

Not significant.

Ví dụ
Đóng góp không quan trọng của anh ấy đã bị bỏ qua bởi ủy ban.His non-significant contribution was overlooked by the committee.
Nghiên cứu đã phát hiện ra rằng tác động của mạng xã hội không quan trọng.The study found that the impact of social media was non-significant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh