Anh - Việt

Bản dịch của từ Nonmotile trong tiếng Việt

nonmotile

Adjective

nonmotile (Adjective)

/nɑnmˈɑtələ/
/nɑnmˈɑtələ/
AI

Nghĩa 01

Không có khả năng tự di chuyển; không thể tự vận động hoặc đi lại một mình.

Not capable of movement by itself.

Ví dụ
Một số loại cây không thể di chuyển và phụ thuộc vào gió để phân tán.Some plants are nonmotile and rely on wind for dispersal.
Một số loại nấm không thể di chuyển là các sinh vật phát triển trong môi trường ẩm ướt.Certain fungi are nonmotile organisms that grow in damp environments.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh