Anh - Việt

Bản dịch của từ Nonperformance trong tiếng Việt

nonperformance

Noun CountableNoun

nonperformance (Noun Countable)

/nɑnpəɹfˈɑɹmns/
/nɑnpəɹfˈɑɹmns/
AI

Nghĩa 01

Việc không thực hiện hoặc không hành động theo như đã cam kết hoặc được mong đợi; sự thất bại trong việc thực hiện một nhiệm vụ, nghĩa vụ hay hợp đồng.

a failure to perform or act.

Ví dụ
Việc không thực hiện nhiệm vụ có thể dẫn đến sự bất bình trong cộng đồng.The nonperformance of duties can lead to community discontent and protests.
Việc hội đồng không thực hiện giải quyết vấn đề đã làm nhiều cư dân tức giận.The council's nonperformance in addressing issues angered many residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

nonperformance (Noun)

/nɑnpəɹfˈɑɹmns/
/nɑnpəɹfˈɑɹmns/
AI

Nghĩa 01

Không thực hiện hoặc không hành động theo nghĩa vụ, trách nhiệm hay kế hoạch đã định; thất bại trong việc thực hiện một công việc hoặc cam kết.

failure to perform or act.

Ví dụ
Việc không thực hiện dự án đã dẫn đến sự thất vọng của cộng đồng vào năm 2022.The nonperformance of the project led to community disappointment in 2022.
Việc không thực hiện sự kiện từ thiện đã khiến tất cả người tham gia thất vọng.The nonperformance of the charity event was disappointing for all participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh