Bản dịch của từ Nonprofit trong tiếng Việt

Nonprofit

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonprofit (Noun)

01

Một tổ chức không tham gia vào việc kiếm lợi nhuận.

An organization not engaged in making a profit.

Ví dụ

The nonprofit organization, Red Cross, helps disaster victims every year.

Tổ chức phi lợi nhuận, Red Cross, giúp đỡ nạn nhân thiên tai hàng năm.

Many nonprofits do not receive enough funding for their projects.

Nhiều tổ chức phi lợi nhuận không nhận đủ kinh phí cho các dự án.

Is the nonprofit sector growing in your community, like in Seattle?

Liệu lĩnh vực phi lợi nhuận có đang phát triển ở cộng đồng bạn không, như ở Seattle?

Nonprofit (Adjective)

01

Không thực hiện hoặc tiến hành để kiếm lợi nhuận.

Not making or conducted for making a profit.

Ví dụ

The nonprofit organization helps homeless people in New York City.

Tổ chức phi lợi nhuận giúp đỡ người vô gia cư ở New York.

Many people do not support nonprofit groups due to lack of funding.

Nhiều người không ủng hộ các nhóm phi lợi nhuận do thiếu kinh phí.

Is this nonprofit focused on environmental issues in our community?

Tổ chức phi lợi nhuận này có tập trung vào các vấn đề môi trường không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Nonprofit cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Nonprofit

Không có idiom phù hợp