Bản dịch của từ Nonunionized trong tiếng Việt
Nonunionized

Nonunionized (Verb)
Nonunionized (Adjective)
Chưa được tổ chức hoặc chưa gia nhập công đoàn; không thuộc hoặc không tham gia một tổ chức lao động chính thức.
Not organized or united in a labor union.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Thuật ngữ "nonunionized" dùng để chỉ tình trạng không có sự hình thành hoặc tham gia của công đoàn trong một tổ chức hay ngành nghề nào đó. Trong ngữ cảnh lao động, những công nhân nonunionized không được bảo vệ bởi các thoả thuận tập thể và thường không hưởng các quyền lợi như tiền lương hay phúc lợi do công đoàn thương lượng. Không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về mặt nghĩa và cách sử dụng của từ này.
Thuật ngữ "nonunionized" dùng để chỉ tình trạng không có sự hình thành hoặc tham gia của công đoàn trong một tổ chức hay ngành nghề nào đó. Trong ngữ cảnh lao động, những công nhân nonunionized không được bảo vệ bởi các thoả thuận tập thể và thường không hưởng các quyền lợi như tiền lương hay phúc lợi do công đoàn thương lượng. Không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về mặt nghĩa và cách sử dụng của từ này.
