Bản dịch của từ Nulliparous trong tiếng Việt
Nulliparous
Adjective

Nulliparous (Adjective)
nˈʌlɨpˌɔɹəz
nˈʌlɨpˌɔɹəz
Ví dụ
Many nulliparous women choose careers over starting families.
Nhiều phụ nữ chưa sinh con chọn sự nghiệp thay vì lập gia đình.
Nulliparous individuals do not have the same experiences as parents.
Những người chưa sinh con không có những trải nghiệm như cha mẹ.
Are most nulliparous women in the workforce today?
Có phải hầu hết phụ nữ chưa sinh con hiện nay đang làm việc không?
Ví dụ
She is a nulliparous woman living in New York City.
Cô ấy là một người phụ nữ chưa sinh con sống ở New York.
Many nulliparous women choose to focus on their careers.
Nhiều phụ nữ chưa sinh con chọn tập trung vào sự nghiệp.
Are there many nulliparous women in your community?
Có nhiều phụ nữ chưa sinh con trong cộng đồng của bạn không?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Nulliparous
Không có idiom phù hợp