Bản dịch của từ Oblation trong tiếng Việt

Oblation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oblation(Noun)

ɑblˈeɪʃn
ɑblˈeɪʃn
01

Một vật phẩm hoặc lễ vật được dâng cúng cho Chúa, thần linh hoặc dùng trong nghi lễ tôn giáo; tức là món quà để hiến tế hoặc dâng lên vị thần.

A thing presented or offered to God or a god.

Ví dụ

Dạng danh từ của Oblation (Noun)

SingularPlural

Oblation

Oblations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ