Anh - Việt

Bản dịch của từ Oboist trong tiếng Việt

oboist

Noun

oboist (Noun)

/ˈoʊboʊəst/
/ˈoʊboʊɪst/
AI

Nghĩa 01

Một nhạc công chuyên chơi kèn oboe (một loại kèn hơi bằng gỗ có ống bầu và lưỡi kép), tức là người biểu diễn nhạc cụ oboe trong dàn nhạc, phòng trà hoặc buổi hòa nhạc.

A musician who plays the oboe.

Ví dụ
Nhạc công kèn oboe đã biểu diễn tuyệt vời tại buổi hòa nhạc cộng đồng hôm thứ Bảy.The oboist performed beautifully at the community concert last Saturday.
Nhạc công kèn oboe đã không chơi trong sự kiện xã hội tháng trước.The oboist did not play during the social event last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh