oboist
Noun
oboist (Noun)
/ˈoʊboʊəst/
/ˈoʊboʊɪst/
AI
Ví dụ
Nhạc công kèn oboe đã biểu diễn tuyệt vời tại buổi hòa nhạc cộng đồng hôm thứ Bảy.The oboist performed beautifully at the community concert last Saturday.
Nhạc công kèn oboe đã không chơi trong sự kiện xã hội tháng trước.The oboist did not play during the social event last month.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Oboist" là danh từ chỉ người chơi kèn oboe, một nhạc cụ thuộc họ hơi. Oboist thường tham gia trong các dàn nhạc giao hưởng hoặc nhóm nhạc thính phòng. Từ này có tồn tại trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt về cách viết hay nghĩa. Tuy nhiên, trong sử dụng, "oboist" có thể xuất hiện nhiều hơn trong các ngữ cảnh âm nhạc cổ điển tại Anh, so với sự phổ biến tương đối ít hơn tại Mỹ.