Bản dịch của từ Oboe trong tiếng Việt

Oboe

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oboe (Noun)

ˈoʊboʊ
ˈoʊboʊ
01

Một nhạc cụ bộ gỗ (khí giới gió) có mỏ kép (hai miếng lưỡi) hình ống thon, trên thân có các lỗ được bấm hoặc đóng bằng phím để thay đổi cao độ. Thường dùng trong dàn nhạc giao hưởng và nhạc thính phòng.

A woodwind instrument with a doublereed mouthpiece a slender tubular body and holes stopped by keys.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ