Anh - Việt

Bản dịch của từ Obsessionally trong tiếng Việt

obsessionally

Adverb

obsessionally (Adverb)

/əbsˈɛʃənəli/
/əbsˈɛʃənəli/
AI

Nghĩa 01 · một cách ám ảnh, lặp đi lặp lại do suy nghĩ hoặc lo lắng quá mức; làm việc hoặc nghĩ về điều gì đó một cách không thể bỏ được

một cách ám ảnh, lặp đi lặp lại do suy nghĩ hoặc lo lắng quá mức; làm việc hoặc nghĩ về điều gì đó một cách không thể bỏ được

in an obsessive manner.

Ví dụ
Cô ấy kiểm tra điện thoại của mình một cách ám ảnh trong cuộc họp.She checked her phone obsessionally during the meeting.
Anh ấy không nói về sở thích của mình một cách ám ảnh trước công chúng.He doesn't speak obsessionally about his hobbies in public.

Dạng trạng từ của obsessionally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

obsessionally

ám ảnh

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh