Anh - Việt

Bản dịch của từ Obsessive trong tiếng Việt

obsessive

NounAdjective

obsessive (Noun)

/əbsˈɛsɪv/
/əbsˈɛsɪv/
AI

Nghĩa 01 · Người bị ám ảnh; người có suy nghĩ, hành vi lặp đi lặp lại một cách quá mức về một ý tưởng, đối tượng hoặc hành động đến mức ảnh hưởng tới cuộc sống hàng ngày.

Người bị ám ảnh; người có suy nghĩ, hành vi lặp đi lặp lại một cách quá mức về một ý tưởng, đối tượng hoặc hành động đến mức ảnh hưởng tới cuộc sống hàng ngày.

A person who is affected by an obsession.

Ví dụ
Anh họ của Emily là một người bị ám ảnh, luôn kiểm tra mạng xã hội của cô ấy.Emily's cousin is an obsessive, always checking her social media.
Người bị ám ảnh trong nhóm của chúng tôi liên tục nói về chương trình truyền hình yêu thích của họ.The obsessive in our group constantly talks about their favorite TV show.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

obsessive (Adjective)

/əbsˈɛsɪv/
/əbsˈɛsɪv/
AI

Nghĩa 01 · Có tính chất ám ảnh; liên tục nghĩ đến một điều gì đó đến mức khó bỏ được hoặc làm cho người khác cảm thấy bị ám ảnh.

Có tính chất ám ảnh; liên tục nghĩ đến một điều gì đó đến mức khó bỏ được hoặc làm cho người khác cảm thấy bị ám ảnh.

Of the nature of an obsession.

Ví dụ
Hành vi ám ảnh của cô ấy đối với mạng xã hội đã ảnh hưởng tiêu cực đến các mối quan hệ của cô ấy.Her obsessive behavior towards social media affected her relationships negatively.
Anh ấy bị ám ảnh bởi nhu cầu kiểm tra tài khoản mạng xã hội của mình liên tục.He had an obsessive need to check his social media accounts constantly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của obsessive (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

obsessive

ám ảnh

more obsessive

ám ảnh hơn

most obsessive

ám ảnh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh