Anh - Việt

Bản dịch của từ Obsolescent trong tiếng Việt

obsolescent

Adjective

obsolescent (Adjective)

/ɑbsəlˈɛsnt/
/ɑbsəlˈɛsnt/
AI

Nghĩa 01

Đang trở nên lỗi thời; dần bị thay thế hoặc không còn hữu dụng/được dùng nữa.

Becoming obsolete.

Ví dụ
Cách truyền thông truyền thống đang trở nên lỗi thời trong xã hội.The traditional way of communication is becoming obsolescent in society.
Việc sử dụng công nghệ lỗi thời không được khuyến khích trong viết và nói IELTS.Using outdated technology is not recommended in IELTS writing and speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh