Anh - Việt

Bản dịch của từ Obtusely trong tiếng Việt

obtusely

Adverb

obtusely (Adverb)

/ɑbˈtu.sli/
/ɑbˈtu.sli/
AI

Nghĩa 01

một cách cùn, không sắc, không nhọn (miêu tả vật có đầu/mũi không bén, không gây cắt hoặc đột ngột)

in a manner that is not sharp or pointed.

Ví dụ
Anh ấy nói một cách mơ hồ về các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng.He spoke obtusely about the social issues affecting our community.
Cô ấy không bày tỏ ý kiến một cách mơ hồ trong buổi thảo luận.She did not express her opinions obtusely during the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh