Bản dịch của từ Obvious meaning trong tiếng Việt

Obvious meaning

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obvious meaning(Adjective)

ˈɒbvɪəs mˈiːnɪŋ
ˈɑbviəs ˈminɪŋ
01

Rõ ràng để hiểu, không thể nhầm lẫn

It's clear that understanding leaves no room for mistakes.

很明显,凭借这份理解,没有人会搞错。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dễ dàng nhận biết hoặc hiểu, rõ ràng, hiển nhiên

Easy to see or understand clearly; obvious

一目了然,易于理解,显而易见

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dễ hiểu mà không cần suy nghĩ nhiều

Something that's straightforward and doesn't require much thinkin'

几乎不需要动脑,容易理解

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa