Anh - Việt

Bản dịch của từ Occiput trong tiếng Việt

occiput

Noun

occiput (Noun)

/ˈɑksəpʌt/
/ˈɑksəpʌt/
AI

Nghĩa 01

Phần sau của đầu, tức vùng phía sau hộp sọ nằm ở đỉnh cổ.

The back of the head.

Ví dụ
Cô ấy nhẹ nhàng xoa đầu của em bé để an ủi em ngủ.She gently massaged the baby's occiput to soothe him to sleep.
Không bao giờ đặt áp lực lên phần sau đầu khi cầm em sơ sinh.Never put pressure on the occiput when carrying a newborn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh