Anh - Việt

Bản dịch của từ Occlusion trong tiếng Việt

occlusion

Noun

occlusion (Noun)

/əklˈuʒn/
/əklˈuʒn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc trạng thái bị đóng lại, bị chặn, không thông suốt; tình trạng tắc nghẽn hoặc bít kín khiến vật chất, dòng chảy hoặc lối đi không thể qua được.

the act or state of being closed or blocked up.

Ví dụ
Sự tắc nghẽn đường gây kẹt xe trong thành phố.The occlusion of the road caused traffic congestion in the city.
Sự tắc nghẽn cổng vào trì hoãn việc bắt đầu sự kiện.The occlusion of the entrance gate delayed the event start.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh