Anh - Việt

Bản dịch của từ Oddity trong tiếng Việt

oddity

Noun Countable

oddity (Noun Countable)

/ˈɑdətiz/
/ˈɑdətiz/
AI

Nghĩa 01 · Một sự vật, sự việc hoặc đặc điểm khác thường, kỳ lạ so với bình thường; điều lạ khiến người ta chú ý hoặc thấy ngạc nhiên.

Một sự vật, sự việc hoặc đặc điểm khác thường, kỳ lạ so với bình thường; điều lạ khiến người ta chú ý hoặc thấy ngạc nhiên.

something odd or strange an oddity.

Ví dụ
Thói quen của anh ta mặc tất không giống nhau là một điều lạ lùng.His habit of wearing mismatched socks is an oddity.
Cô ấy thấy khó chấp nhận những điều lạ lùng trong xã hội như nói trước đám đông.She finds it difficult to accept social oddities like public speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh