Anh - Việt

Bản dịch của từ Odometry trong tiếng Việt

odometry

Noun

odometry (Noun)

/oʊdˈɑmətɹi/
/oʊdˈɑmətɹi/
AI

Nghĩa 01

Quá trình đo hoặc ước tính quãng đường đã đi bằng bộ đo đường (odometer) hoặc bằng phương pháp liên quan để theo dõi khoảng cách di chuyển.

Measurement by an odometer of distances travelled.

Ví dụ
Số liệu đo lường của cô ấy cho thấy cô ấy đã đi bộ 10 kilômét hôm nay.Her odometry showed she walked 10 kilometers today.
Số liệu đo lường trên điện thoại của anh ấy theo dõi khoảng cách chạy của anh ấy một cách chính xác.The odometry on his phone tracked his running distance accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh