Bản dịch của từ Offer help to family trong tiếng Việt
Offer help to family
Phrase

Offer help to family(Phrase)
ˈɒfɐ hˈɛlp tˈuː fˈæmɪli
ˈɔfɝ ˈhɛɫp ˈtoʊ ˈfæməɫi
01
Hỗ trợ hoặc cung cấp tài nguyên cho các thành viên trong gia đình đang gặp khó khăn.
Extend help or resources to family members who need it.
为家庭成员提供更多的帮扶或资源支持。
Ví dụ
02
Cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho người thân của mình
Supporting or helping out a loved one.
帮助家人或亲戚
Ví dụ
03
Có mặt để giúp đỡ hoặc phục vụ các thành viên trong gia đình
Ready to support or serve family members.
愿意为家庭成员提供帮助或服务
Ví dụ
