Bản dịch của từ Omnidirectional trong tiếng Việt

Omnidirectional

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Omnidirectional(Adjective)

ɑmnidɪɹˈɛkʃənl
ɑmnidɪɹˈɛkʃənl
01

Nhận hoặc phát tín hiệu theo mọi hướng (từ/đến mọi phía xung quanh). Dùng để mô tả anten, micro hoặc thiết bị có khả năng thu/phát sóng đồng đều ở mọi hướng.

Receiving signals from or transmitting in all directions.

从各个方向接收或发射信号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ