Bản dịch của từ Omnidirectional trong tiếng Việt
Omnidirectional

Omnidirectional (Adjective)
Nhận hoặc phát tín hiệu theo mọi hướng (từ/đến mọi phía xung quanh). Dùng để mô tả anten, micro hoặc thiết bị có khả năng thu/phát sóng đồng đều ở mọi hướng.
Receiving signals from or transmitting in all directions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "omnidirectional" có nguồn gốc từ tiếng Latin, có nghĩa là "hướng về mọi phía". Từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật, đặc biệt là trong mô tả các loại ăng-ten hoặc thiết bị thu phát tín hiệu có khả năng tiếp nhận hoặc phát sóng tín hiệu đồng đều từ mọi hướng. Trong tiếng Anh, từ "omnidirectional" được sử dụng tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng.
Họ từ
Từ "omnidirectional" có nguồn gốc từ tiếng Latin, có nghĩa là "hướng về mọi phía". Từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật, đặc biệt là trong mô tả các loại ăng-ten hoặc thiết bị thu phát tín hiệu có khả năng tiếp nhận hoặc phát sóng tín hiệu đồng đều từ mọi hướng. Trong tiếng Anh, từ "omnidirectional" được sử dụng tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng.
