Bản dịch của từ Omnificence trong tiếng Việt
Omnificence
Noun [U/C]

Omnificence(Noun)
ɒmˈnɪfɪs(ə)ns
ɒmˈnɪfɪs(ə)ns
01
Khả năng biến mọi thứ thành hiện thực, khả năng làm mọi việc.
The truth or the quality of being everywhere, of creating or doing everything.
无所不能的特性或品质,指的是无所不做、无所不成的能力或行为。
Ví dụ
