on the phone
on the phone (Idiom)
Nghĩa 01
tham gia vào một cuộc trò chuyện qua điện thoại.
to be engaged in a telephone conversation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
để liên lạc bằng cách sử dụng điện thoại.
to communicate using a telephone.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Cụm từ "on the phone" được sử dụng để chỉ trạng thái đang nói chuyện qua điện thoại. Cụm từ này phổ biến trong cả tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, không có sự khác biệt về cách sử dụng hay ý nghĩa. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, "on the phone" có thể được sử dụng một cách rộng rãi hơn để chỉ các tương tác điện thoại, bao gồm cả việc nhận cuộc gọi hoặc để lại tin nhắn thoại. Trong khi đó, tiếng Anh Mỹ thường chỉ rõ hơn về hành động thực hiện cuộc gọi.