Anh - Việt

Bản dịch của từ One after another trong tiếng Việt

one after another

Phrase

one after another (Phrase)

/wˈʌn ˈæftɚ ənˈʌðɚ/
/wˈʌn ˈæftɚ ənˈʌðɚ/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả việc xảy ra liên tiếp, lần lượt, này tiếp theo cái kia mà không bị gián đoạn.

Diễn tả việc xảy ra liên tiếp, lần lượt, này tiếp theo cái kia mà không bị gián đoạn.

In a sequence consecutively.

Ví dụ
Các học sinh đã vào lớp học một sau một.The students entered the classroom one after another.
Các khách đã đến buổi tiệc một sau một.The guests arrived at the party one after another.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · lần lượt xảy ra hoặc xuất hiện cái này tiếp theo cái khác, thường không có khoảng cách lâu

lần lượt xảy ra hoặc xuất hiện cái này tiếp theo cái khác, thường không có khoảng cách lâu

following each other in sequence with no long gap between them

Ví dụ
Tại đám cưới của Maya, các vị khách lần lượt nói về những giá trị cộng đồng.At Maya's wedding, guests spoke one after another about community values.
Tại diễn đàn, các diễn giả không lần lượt trình bày; cuộc tranh luận trở nên hỗn loạn.At the forum, speakers did not present one after another; debate became chaotic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Dùng để nói rằng người hoặc sự vật xảy ra, đến, hoặc được xử lý liên tiếp theo thứ tự, cái này sau cái trước.

Dùng để nói rằng người hoặc sự vật xảy ra, đến, hoặc được xử lý liên tiếp theo thứ tự, cái này sau cái trước.

Used to say that people or things happen come or are dealt with in sequence each following the previous one

Ví dụ
Trong cuộc tranh luận, ba vấn đề xã hội lần lượt xuất hiện.At the debate, three social issues emerged one after another.
Trong bài phát biểu của Maya, các vấn đề xã hội không xuất hiện lần lượt.During Maya's speech, social problems did not appear one after another.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · được dùng để nói rằng người hoặc sự vật xảy ra, đến, hoặc được xử lý lần lượt, cái sau theo sau cái trước

được dùng để nói rằng người hoặc sự vật xảy ra, đến, hoặc được xử lý lần lượt, cái sau theo sau cái trước

used to say that people or things happen arrive or are dealt with successively with each following the previous one

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh