Bản dịch của từ Opsitting trong tiếng Việt

Opsitting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Opsitting(Noun)

ˈɑpstˌɪt
ˈɑpstˌɪt
01

Hành động thực hiện “opsit” hoặc một trường hợp, một lần xảy ra của hành động đó. Nói cách khác, "opsitting" là việc làm/hoạt động được gọi là "opsit" xảy ra một lần hoặc một lần thể hiện của hành động ấy.

The action of opsit an instance of this.

执行某个行为的动作或实例。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh