Anh - Việt

Bản dịch của từ Orientalist trong tiếng Việt

orientalist

Noun

orientalist (Noun)

/ˌɔɹiˈɛntətəlz/
/ˌɔɹiˈɛntətəlz/
AI

Nghĩa 01

Một học giả hoặc nhà nghiên cứu chuyên nghiên cứu về phương Đông (văn hóa, lịch sử, ngôn ngữ, tôn giáo) hoặc một người quan tâm sâu sắc đến các nước, văn hóa phương Đông.

A scholar who studies the Orient a person interested in the Orient.

Ví dụ
Tiến sĩ Smith là một học giả nổi tiếng trong nghiên cứu châu Á.Dr. Smith is a well-known orientalist in Asian studies.
Nhiều sinh viên không quan tâm đến việc trở thành một học giả nghiên cứu phương Đông.Many students are not interested in becoming an orientalist.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh