Bản dịch của từ Outcry trong tiếng Việt

Outcry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outcry(Noun)

ˈaʊtkɹaɪ
ˈaʊtkɹaɪ
01

Một tiếng kêu lớn hoặc tiếng thét thể hiện sự ngạc nhiên, phẫn nộ, phản đối hoặc cảm xúc mạnh.

An exclamation or shout.

Ví dụ

Dạng danh từ của Outcry (Noun)

SingularPlural

Outcry

Outcries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ